quĩ đạo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể xung quanh một thiên thể khác, dưới tác động chủ yếu của lực hấp dẫn: "Quỹ đạo" mô tả đường đi ổn định, thường hình elip, của một vật thể này xoay quanh một vật thể khác khối lượng lớn hơn trong không gian vũ trụ.
    • Đường đi dạng khép kín của một vật thể trong chuyển động tuần hoàn, lặp lại: "Quỹ đạo" cũng dùng để chỉ đường đi tính chu kỳ của các hạt vi hoặc vật thể trong các hệ thống vật .
    • Hướng phát triển, diễn biến chính của một hệ tư tưởng, học thuyết hoặc xu hướng: Trong ngữ cảnh xã hội chính trị, "quỹ đạo" được dùng với nghĩa bóng để chỉ con đường, khuynh hướng vận động chủ đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời một hình elip gần tròn. (Đường chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời hình dạng gần như tròn.)
    • Các nhà khoa học đã tính toán chính xác quỹ đạo của vệ tinh nhân tạo. (Các chuyên gia đã xác định đường bay chính xác của vệ tinh.)
    • Tư tưởng của ông ấy đã dần đi vào quỹ đạo của chủ nghĩa duy vật. (Hệ tư tưởng của ông ta đã phát triển theo hướng của chủ nghĩa duy vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi vào quỹ đạo": Bắt đầu hoạt động hoặc vận hành một cách ổn định, trật tự, thường theo một khuôn mẫu hoặc hệ thống đã định.
    • Sau thời gian thử nghiệm, nhà máy mới đã chính thức đi vào quỹ đạo sản xuất. (Sau giai đoạn chạy thử, nhà máy đã bắt đầu hoạt động sản xuất ổn định.)
  • "Quỹ đạo tư tưởng": Con đường, xu hướng phát triển chính của một hệ thống tư tưởng.
    • Bài viết phân tích quỹ đạo tư tưởng của trào lưu triết học phương Tây hiện đại. (Bài viết nghiên cứu hướng phát triển chính của trào lưu triết học đương đạiphương Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Quỹ đạo học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về các quỹ đạo của các thiên thể vật thể.
  • Đường bay (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng cho máy bay, tên lửa hoặc các vật thể bay trong khí quyển, nhưng không nhất thiết tính chu kỳ khép kín như "quỹ đạo".
  • Quỹ tích (danh từ): Trong toán học, chỉ tập hợp tất cả các điểm thỏa mãn một điều kiện hình học nhất định, khác với "quỹ đạo" đường chuyển động cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Đường đi: Chỉ lộ trình nói chung (nghĩa rộng hơn).
  • Quỹ trình: Thường chỉ toàn bộ diễn biến, quá trình của một sự việc theo thời gian, ít dùng trong vật thiên văn.
  • Hành trình: Chỉ chặng đường di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "quỹ đạo" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Các cách diễn đạt thường dùng kết hợp với động như "đi vào", "thoát khỏi", "tính toán".)

Thành ngữ liên quan
  • "Thoát khỏi quỹ đạo ": Thoát ra khỏi lối mòn, cách thức suy nghĩ hoặc hành động đã trở nên kỹ, lạc hậu.
    • Công ty cần những ý tưởng đột phá để thoát khỏi quỹ đạo của mình. (Doanh nghiệp cần các sáng kiến mới mẻ để ra khỏi lối làm việc .)
  • "Trật khỏi quỹ đạo": Lệch khỏi hướng đi, đường lối hoặc quy chuẩn đã được xác định.
    • Nhận định của anh ấy đã hoàn toàn trật khỏi quỹ đạo của cuộc thảo luận. (Ý kiến của anh ta đã lệch hẳn chủ đề chính của buổi thảo luận.)
  1. dt (H. quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường) 1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể tiêu điểm một thiên thể khác: Quĩ đạo của quả đất xoay quanh Mặt trời. 2. Đường đi hình cong kín của một vật thể chuyển động chu : Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau. 3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng: Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa -vanh nước lớn.

Từ gần giống